I have that sense that when we go on vacations this is very frequently the case; that is, we go on vacations, to a very large extent, in the service of our remembering self.

Bạn đang xem: Vacate là gì


Tôi có một cảm giác rằng khi chúng ta bước vào những kỳ nghỉ đây là trường hợp thường xảy ra, rằng khi chúng ta bước vào những kỳ nghỉ, đến một mức độ rất lớn, trong sự hoạt động của ký ức của chính chúng ta.
The challenge with "push" is the fact that often the local field sales staff may not be able to engage immediately for various reasons such as they are on vacation.
Thách thức với "đẩy" là một thực tế là thường nhân viên bán hàng tại địa phương có thể không thể tham gia ngay lập tức vì nhiều lý do khác nhau như họ đang đi nghỉ mát.
BJ: But when this little cub saw that I had vacated my seat and climbed to the back to get some camera gear, she came in like a curious cat to come and investigate.
BJ: Thế nhưng khi cô báo con này thấy rằng tôi đã rời khỏi chỗ của mình và trèo ra sau để lấy vài thiết bị quay phim thì nàng ta tò mò trèo lên để xem xét.
Hãy sắp đặt sinh hoạt với gia đình, có lẽ cùng gia đình đi chơi cuối tuần hoặc đi nghỉ hè chung nhau.
A friend took his young family on a series of summer vacation trips, including visits to memorable historic sites.
Một người bạn đưa gia đình có con nhỏ của mình đi vài chuyến nghỉ hè, kể cả đi tham quan những di tích lịch sử đáng nhớ.
Jenny is a young American dental hygienist who has gone to the clinic as a volunteer during her three- week vacation.
Jenny là người vệ sinh răng trẻ tuổi người Anh người đã đến làm tình nguyện viên ở phòng khám trong suốt kỳ nghĩ 3 tuần của cô.

Xem thêm: Giới Thiệu Về Tripadvisor Là Gì Và Tripadvisor Logo Có Ý Nghĩa Gì?


During the summer and winter academic vacations, it occasionally transmitted daytime programming for students.
Trong suốt thời gian mùa hè và mùa đông, chỉ thỉnh thoảng mới có một chương trình được phát sóng cả ngày cho học sinh đang được nghỉ học.
When making plans and decisions —whether regarding housing, employment, child rearing, entertainment, vacations, or religious activities— husband and wife do well to take into account the feelings and opinions of the other mate. —Proverbs 11:14; 15:22.
Khi dự định và quyết định việc gì—dù là về nhà cửa, công ăn việc làm, nuôi dạy con cái, giải trí, đi nghỉ hè hay sinh hoạt tôn giáo—cả hai vợ chồng nên quan tâm đến cảm nghĩ của nhau.—Châm-ngôn 11:14; 15:22.
When I went on school field trips, family vacations, or simply on my way home from extracurricular classes, I wandered around wooded areas and gathered tree branches with the tools that I sneaked inside my school bag.
Khi tôi tham gia chuyến đi của trường, kỳ nghỉ của gia đình hoặc đơn giản là trên đường về nhà từ các lớp học ngoại khóa, tôi đi lang thang quanh những vùng có nhiều cây và gom góp những nhánh cây với những công cụ tôi giấu trong ba lô đi học của mình.
Well, then he"s doing all of his good stuff, and then he asks me where the fire chief is going on his vacation.
The city has also been listed as one of the top real estate markets, being featured in CNN, Money and the Wall Street Journal as one of the country"s top vacation home markets.
Thành phố cũng đã được liệt kê là một trong những thị trường bất động sản hàng đầu, được giới thiệu trong CNN, Money và Wall Street Journal là một trong những thị trường nhà nghỉ dưỡng hàng đầu của đất nước.
Encouraged by the pioneers’ example, Tatyana used her school vacations to travel with others to remote territories in Ukraine and Belarus where no Witnesses had preached before.
Gương mẫu của các anh chị tiên phong đã khích lệ chị Tatyana, và chị đã tận dụng những kỳ nghỉ ở trường để kết hợp với các anh chị khác đi làm thánh chức tại các khu vực xa ở Ukraine và Belarus, những nơi chưa từng có Nhân Chứng đến rao giảng.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *