Về số lượng 120 000 con tuần lộc khác sống thành từng đàn nhỏ hơn mà dành toàn bộ năm trên vùng lãnh nguyên.

Bạn đang xem: Tuần lộc tiếng anh là gì


About 120 000 other barren-ground caribou live in smaller herds that spend the entire year on the tundra.
Trong thế kỷ 17, những con tuần lộc rừng Phần Lan dao động trong suốt lãnh thổ Phần Lan và phía tây nước Nga.
Giống Samoyed được phát triển bởi những người Samoyede tại Siberia, họ đã sử dụng chúng để dồn những con tuần lộc và đi săn.
The Samoyed was developed by the Samoyede people of Siberia, who used them to herd reindeer and hunt in addition to hauling sleds.
Một con tuần lộc đang trong tình trạng nguy kịch, nạn nhân của một vụ tấn công... bởi một con gấu lông trắng hóa rồ.
Phù hiệu áo giáp của Tromsø được tạo ra vào năm 1870 và được trao tước hiệu là "Azure, một con tuần lộc màu bạc bước đi."
Tên gọi Orok được cho là bắt nguồn từ tên tự gọi Oro để chỉ một nhóm người Tungus nghĩa là "một con tuần lộc nuôi".
The name Orok is believed to derive from the exonym Oro given by a Tungusic group meaning "a domestic reindeer".

Xem thêm: Exp Là Gì Trong Toán Học - Chi Tiết Về Ý Nghĩa Của Exp Trong Từng Lĩnh Vực


Đôi khi nó bao gồm các Tuần lộc Porcupine tương tự, trong trường hợp này những con tuần lộc cạn cũng được tìm thấy ở Alaska.
It sometimes includes the similar-looking Porcupine caribou, in which case the barren-ground caribou is also found in Alaska.
Các thủ thư trong công ty sẽ làm những việc như trả lời cho các nhà quản trị, "Tên con tuần lộc của ông già Noel là gì?"
The librarians in the company would do things like answer for the executives, "What are the names of Santa"s reindeer?"
Khi người Sámi bắt đầu giữ con tuần lộc trong nước vào giữa thế kỷ 18, công việc của Lapphund được mở rộng để bao gồm chăn gia súc.
When the Sámi people started to keep domestic reindeer in the mid-18th century, the lapphund"s repertoire was expanded to include herding.
Cái tên Koryak xuất phát từ "Korak", một tiếng của người ngoài gọi họ, có nghĩa là "với con tuần lộc (kor)" trong một nhóm ngôn ngữ Chukotko-Kamchatkan gần đó.
The name Koryak was from the exonym word "Korak," meaning "with the reindeer (kor)" in a nearby group Chukotko-Kamchatkan language.
Hầu hết, hay khoảng 1,2 triệu con tuần lộc hoang ở Canada sinh sống trong tám đàn di cư lớn, mà di cư theo mùa từ lãnh nguyên để trong rừng taiga thưa thớt đến rừng lá kim phía nam của vùng lãnh nguyên.
Most, or about 1.2 million, of the barren-ground caribou in Canada live in eight large migratory herds, which migrate seasonally from the tundra to the taiga, sparsely treed coniferous forests south of the tundra.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *