salute nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm salute giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của salute.

Bạn đang xem: Salute là gì


Từ điển Anh Việt

salute

/sə"lu:t/

* danh từ

sự chào; cách chào; lời chào

(quân sự), (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào, cách kéo cờ chào, cách bắn súng chào)

a salute of swven guns was fired: bắn bảy phát súng chào

the salute: tư thế chào

to take the salute: nhận chào (sĩ quan cao cấp nhất ở một cuộc lễ...)

* động từ

chào

to salute someone with a smile: chào ai bằng nụ cười

(quân sự) chào (theo kiểu quân sự)

to salute with twenty one guns: bắn hai mươi mốt phát chào

làm cho chú ý; đập ngay vào mắt, đập vào tai (như để chào đón)


Từ điển Anh Anh - Wordnet


*

Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh
9,0 MB
Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.
*

*

Từ điển Anh Việt offline
39 MB
Tích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.

Xem thêm: Phân Biệt Labour, Workforce Là Gì ? Nghĩa Của Từ Workforce Trong Tiếng Việt


*

Từ liên quan
Hướng dẫn cách tra cứu
Sử dụng phím tắt
Sử dụng phím để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và để thoát khỏi.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm,sử dụng phím mũi tên lên <↑> hoặc mũi tên xuống <↓> để di chuyển giữa các từ được gợi ý.Sau đó nhấn (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý,khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
Privacy Policy|Google Play|Facebook|Top ↑|
*

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *