However, the publisher had protekkenbasara.mobided space for a preface in the author"s proof composited from the manuscript.

Bạn đang xem: Lời nói đầu tiếng anh là gì


Cuốn sách bắt đầu với một lời nói đầu về chuyến đi của cha và chú ông tới Bolghar nơi Hoàng tử Berke Khan sống.
The book opens with a preface describing his father and uncle traveling to Bolghar where Prince Berke Khan lived.
Cuốn tự truyện của Gunn, Where is Hurts: My Autobiography xuất bản năm 2006, có một lời nói đầu của huấn luyện tekkenbasara.mobiên cũ của ông, Alex Ferguson.
Gunn"s autobiography—In Where it Hurts—was published in 2006, and includes a foreword by his former manager Alex Ferguson.
Tiết này gồm có lời nói đầu của Chúa về các giáo lý, các giao ước, và các giáo lệnh được ban cho trong gian kỳ này.
This section constitutes the Lord’s preface to the doctrines, covenants, and commandments given in this dispensation.
Nhiều thay đổi của Mercier đã được giải quyết trong lời nói đầu của người phiên dịch, và phần lớn văn bản của Verne đã được phục hồi.
Many of Mercier"s changes were addressed in the translator"s preface, and most of Verne"s text was restored.
Vì những lý do chưa được biết, không lời nói đầu nào được cung cấp và toàn bộ số trang đã phải làm lại ở những phút cuối cùng.
For reasons unknown, no preface was supplied, and the page numbers had to be renumbered at the last minute.

Xem thêm: Jr Là Gì - Trong Phân Cấp Trình Độ Của Một Công Ty


Khi cuốn sách của Kopernik được xuất bản, nó có một lời nói đầu, được đưa lên mà không có ý kiến của ông, của nhà thần học Andreas Osiander.
When Copernicus" book was published, it contained an unauthorized preface by the Lutheran theologian Andreas Osiander.
Trong lời nói đầu của cuốn Camping with the Prince, Bass nói rằng ông từng trải nghiệm bảy chuyến thám hiểm khoa học vào châu Phi từ năm 1985 đến năm 1987.
In his preface to Camping with the Prince, Bass states that he accompanied seven scientific expeditions into Africa from 1985 to 1987.
Warington Baden-Powell tekkenbasara.mobiết sách chỉ nam "Hải Hướng đạo và Nghề đi biển cho nam" (Sea Scouting and Seamanship for Boys) năm 1910 với lời nói đầu là của Robert Baden-Powell.
Warington Baden-Powell wrote Sea Scouting and Seamanship for Boys in 1912, with a foreword by Robert Baden-Powell.
Trong lời nói đầu của tác phẩm, đặc biệt là các thảo luận về các thánh kinh, là phần được phân phối rộng rãi nhất trong tác phẩm của Kepler trong thế kỷ 17.
The Astronomia nova"s introduction, specifically the discussion of scripture, was the most widely distributed of Kepler’s works in the seventeenth century.
Bản thử này cũng xuất hiện trong ấn bản Animal Farm tại Italia năm 1976, với một lời giới thiệu khác nữa của Crick, tuyên bố là ấn bản đầu tiên có lời nói đầu.
The same essay also appeared in the Italian 1976 edition of Animal Farm with another introduction by Crick, claiming to be the first edition with the preface.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *