busy nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm busy giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của busy.

Bạn đang xem: Busy là gì


Từ điển Anh Việt

busy

/"bizi/

* tính từ

bận rộn, bận; có lắm việc

to be busy with (over) one"s work: bận rộn với công việc của mình

náo nhiệt, đông đúc

a busy street: phố đông đúc náo nhiệt

đang bận, đang có người dùng (dây nói)

lăng xăng; hay dính vào việc của người khác

hay gây sự bất hoà

* ngoại động từ

giao việc

I have busied him for the whole day: tôi đã giao việc cho nó làm cả ngày rồi

động từ phãn thân bận rộn với

to busy oneself with (about) something: bận rộn với cái gì

to busy onself doing something: bận rộn làm cái gì

* danh từ

(từ lóng) cớm, mật thám

busy

(Tech) bận <điện thoại>


Từ điển Anh Anh - Wordnet


*

Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh
9,0 MB
Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.
*

*

Từ điển Anh Việt offline
39 MB
Tích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.

Xem thêm: Warcraft Iii: Reforged - Warcraft Iii: The Frozen Throne


*

Từ liên quan
Hướng dẫn cách tra cứu
Sử dụng phím tắt
Sử dụng phím để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và để thoát khỏi.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm,sử dụng phím mũi tên lên <↑> hoặc mũi tên xuống <↓> để di chuyển giữa các từ được gợi ý.Sau đó nhấn (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý,khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
Privacy Policy|Google Play|Facebook|Top ↑|
*

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *